So sánh học phí 24 trường dạy lái xe
Giá niêm yết trọn gói ô tô (hạng B/C1) trên website các trung tâm. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| # |
Trung tâm |
Khoảng học phí |
Website |
| 1 | An Ninh Thủ Đức | 18,9 – 23,0 tr | |
| 2 | Bạch Đằng | 17,0 – 20,0 tr | ↗ |
| 3 | Bình An | 15,6 – 18,4 tr | ↗ |
| 4 | Đại Phúc | ~20,0 tr | ↗ |
| 5 | Hoàng Gia | 15 – 20 tr (gói) | ↗ |
| 6 | Mekong | 20,9 – 25,0 tr | ↗ |
| 7 | Nhà Bè (GDNN) | 13,5 – 16,5 tr | |
| 8 | Phú Giao | ~12,0 tr (mức tối thiểu) | |
| 9 | Saigon Tourist | 16,5 – 25,0 tr | ↗ |
| 10 | Sao Việt | 18,0 – 27,9 tr | ↗ |
| 11 | Thái Sơn | 18,0 – 23,5 tr | ↗ |
| 12 | Thành Công | 22,9 – 27,9 tr | ↗ |
| 13 | Thành Đạt | 12,5 – 13,5 tr | ↗ |
| 14 | Tiến Thành | 18,0 – 29,0 tr | ↗ |
| 15 | Trường Vinh | 18,0 (B) / 21,0 (C1)** — *đã ký | ↗ |
| Trung tâm đào tạo lái xe An Cư | Liên hệ | ↗ |
| Trung Tâm Đào Tạo & Sát Hạch Lái Xe Đại Học An Ninh | 5.000.000 – 23.000.000 đ | ↗ |
| Trung tâm GDNN Lái xe Bạch Đằng | 17.000.000 – 20.000.000 đ | ↗ |
| Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp Bình An | 15.600.000 – 18.400.000 đ | ↗ |
| Trung Tâm Dạy Nghề & Đào Tạo Lái Xe - Trường Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân II | Liên hệ | ↗ |
| Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe - Đại Phúc 138B Nguyễn Tri Phương | Liên hệ | ↗ |
| Dong Saigon College | Liên hệ | ↗ |
| Trung tâm đào tạo lái xe | Liên hệ | ↗ |
| Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe Hiệp Phát | 200.000 – 1.000.000 đ | ↗ |
| Trung Tâm Đào Tạo và Sát Hạch Lái Xe HOÀNG GIA | Liên hệ | ↗ |
| TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE MIỀN ĐÔNG | Liên hệ | ↗ |
| TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN NHÀ BÈ | Liên hệ | ↗ |
| TRƯỜNG DẠY LÁI XE PHÁT TIẾN | Liên hệ | ↗ |
| Trung tâm GDNN Phú Giáo | 5.000.000 – 12.000.000 đ | ↗ |
| SVPASS | SAO VIỆT | 6.000.000 – 27.900.000 đ | ↗ |
| TRUNG TÂM DẠY LÁI XE THÁI SƠN - Bộ Quốc Phòng | Liên hệ | ↗ |
| TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP LÁI XE THÀNH CÔNG | 5.000.000 – 27.900.000 đ | ↗ |
| Trung Tâm Dạy Lái Xe Thành Đạt | 12.500.000 – 13.500.000 đ | ↗ |
| Trường Trung Cấp Giao Thông Tiến Bộ | Liên hệ | ↗ |
| Trung Tâm Tiến Thành | 5.000.000 – 29.000.000 đ | ↗ |
| Lái xe Trường Vinh | 17.000.000 – 22.500.000 đ | ↗ |
| TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỄN ĐÔNG | Liên hệ | ↗ |
Ghi chú phương pháp
- Dữ liệu thu thập bằng crawl website + OCR (tesseract tiếng Việt) trên 369 ảnh/PDF.
- Ngày tổng hợp: 18/07/2026.
- Giá là giá quảng cáo trên web, có thể thay đổi. Liên hệ trường để xác nhận.
- Chỉ Trường Vinh đăng bảng giá 2026 dạng văn bản ký tên giám đốc (TB 216.1/TB-GDNNLXTV).
- Một số trường không niêm yết giá trọn gói trên web (chỉ giá theo giờ hoặc không công bố).