So sánh học phí, khóa học và đánh giá từ 24 trường dạy lái xe uy tín tại TP.HCM
Cơ sở 1: Tọa lạc tại số 36, Đường ĐX 083, KP 1, Phường Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh
Liên hệ
Xem chi tiết
Km18, Xạ Lộ Hà Nội, Linh Trung, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
5.000.000 – 23.000.000 đ
Xem chi tiết
Số 16, đường số 1, P.Long Bình, Tp.Hồ Chí Minh
17.000.000 – 20.000.000 đ
Xem chi tiết
Cơ sở 1 tại: Ấp Sa Dụp, xã Phước Thành, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
15.600.000 – 18.400.000 đ
Xem chi tiết
Km18 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TPHCM 0978.583.977 info.sathachlaixe
Liên hệ
Xem chi tiết
138B Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 5, Tp.HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
2/38 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Liên hệ
Xem chi tiết
158 Nguyễn Hoàng, An Khánh, TP.Thủ Đức, TP.HCM
200.000 – 1.000.000 đ
Xem chi tiết
37-39 Nguyễn Thiện Thuật, P.2, Q.3, TP.HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
158/46 Hoàng Hoa Thám, Phường Bảy Hiền, TP. HCM
5.000.000 – 25.000.000 đ
Xem chi tiết
200 Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Bình, TP . HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
189 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp.HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
Địa chỉ: 541/2/2 Nguyễn Văn Tạo, Ấp 1, X.Long Thới, H.Nhà Bè, TP.HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
Số 14/4 đường Ống nước thô D1800, KP. Tân Hoà, P. Đông Hoà, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương
5.000.000 – 12.000.000 đ
Xem chi tiết
226 Cộng Hoà, P12, Tân Bình
6.000.000 – 25.000.000 đ
Xem chi tiết
Đường Suối Lội, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, TP. HCM
6.000.000 – 27.900.000 đ
Xem chi tiết
Số 3, Đường 3/2, Phường 11, Quận 10, TP. HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
705 Nguyễn Văn Tạo, ấp 1, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè, Thành Phố
5.000.000 – 27.900.000 đ
Xem chi tiết
Số 35 Đường 11, Phường 13, Quận 6 – Trực thuộc quản lý Sát Hạch Bộ Công An
12.500.000 – 13.500.000 đ
Xem chi tiết
111 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Liên hệ
Xem chi tiết
285 Đường số 5, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân, TPHCM
17.000.000 – 22.500.000 đ
Xem chi tiết
Số 224 Nguyễn Thái Bình , P.12 , Q.Tân Bình , TP.HCM
Liên hệ
Xem chi tiếtGiá niêm yết trọn gói ô tô (hạng B/C1) trên website các trường — xem đầy đủ
| # | Trung tâm | Khoảng học phí |
|---|---|---|
| 1 | An Ninh Thủ Đức | 18,9 – 23,0 tr |
| 2 | Bạch Đằng | 17,0 – 20,0 tr |
| 3 | Bình An | 15,6 – 18,4 tr |
| 4 | Đại Phúc | ~20,0 tr |
| 5 | Hoàng Gia | 15 – 20 tr (gói) |
| 6 | Mekong | 20,9 – 25,0 tr |
| 7 | Nhà Bè (GDNN) | 13,5 – 16,5 tr |
| 8 | Phú Giao | ~12,0 tr (mức tối thiểu) |
| 9 | Saigon Tourist | 16,5 – 25,0 tr |
| 10 | Sao Việt | 18,0 – 27,9 tr |